課程總覽內容
108年度課表
週課表
行事曆
首頁>課程表>課程總覽內容

課程總覽內容

越南語基礎會話與文化交流

課程資訊
  • 課程類別:語文課程學程:
  • 課程屬性:社團 課程編號:1081T100201N
  • 指導教師:喬氏黃鶯
  • 課程期間:2019-02-18 ~ 2019-06-22 共計 18 週
  • 上課時間:每周四晚上19:00 ~ 21:30
  • 地點:天台(如何去?)
總價3750元(含以下費用)
課程費:3000元場地費:300元
冷氣費:450元器材費:0元
材料書本費:依課程需要保證金:0元
保險費:0元
課程簡介
學習語言也是一種文化交流 , 透過學習自己提增自己的價值觀與國際觀 , 也希望能跟大家互相學習. 新南向政策讓台灣有機會多認識東南亞國家其中有越南. 目前在台灣的越南人有40萬人(越配有10多萬人) 這個數字真的很可觀 . 我相信每個人一定都有認識朋友或是家人是越南朋友.
教學方式
除了教材 老師會提共給學生影片教學 . 用真實物品來教學. 安排越南美食實際繳學....
學員條件
對於越南文化感興趣的人  . 學生希望更多了解東南亞文化 - 特別是越南 . 打算去越南投資 . 喜歡學習越南語的. 一般民宗 都可以參加
成績評量
老師希望每位學生都要來上課
成績好的同學在成果展表揚
學員自備
學員自備筆
費用說明
課程費:3000元
場地費:300元
冷氣費:450元
材料書本費:依課程需要
課 表
週次 主題 說明
1 基礎發音29個字母(12個母音+17個子音)29 chữ cái trong tiếng việt 老師+學生互相認識 (自我介紹) Giới thiệu sơ lược về Việt Nam 越南簡介 越南翻唱中文歌999 Đóa Hồng 九佰九拾九朵玫瑰
2 Bài 1第一課 : Tự giới thiệu 自我介紹 Luyện tập tự giới thiệu 練習自我介紹 介紹越南傳統服飾 giới thiệu trang phục truyền thống Việt Nam
3 三母音之拼音:由3個母音組成 nguyên âm 3 có 3 nguyên âm kết hợp 聲調:平聲 Bằng 銳聲 Sắc ́ 玄聲Huyền ̀ 問聲 介紹越南人的飲食習慣 giới thiệu thói quen ăn uống của người Việt Nam : 河粉Phở -魚露 Nước mắm
4 尾音之拼音 : 尾音 C- t- p- m – n - ng - ch – nh Bài 2 第二課 Đại Từ Nhân Xưng 人稱代名詞 - Gia Đình家庭 會話 hội thoại - 練習Luyện tập : Chào hỏi 打招呼 Đặc sắc Việt Nam 越南特色 : múa rối nước 水上木偶戲
5 多母音 iê-yê- oa –oă-oe- uô -ươ –uâ-uy-uyê-uê giới thiệu họ Nguyễn ( họ chiếm số lượng lớn nhất Việt Nam ) 介紹越南大姓 : 阮(佔越南人數最多) giới thiệu tên người Việt Nam : nữ -+Thị , nam + Văn 介紹 越南名字 : 女 + 氏,男+文
6 Bài 3第三課:số đếm 數字 會話 hội thoại - 練習Luyện tập : 這個多少錢 ? Cái này bao nhiêu tiền ? 練習用錢去市場買東 介紹越南場景 giới thiệu điểm du lịch việt nam : thành phố Hồ Chí Minh 胡志明市
7 小考試 Bài 4第四課 Thời gian 時間 - ngày tháng日期 會話 hội thoại - 練習Luyện tập : Thời gian 時間 - ngày th 介紹越南人的飲食習慣 giới thiệu thói quen ăn uống của người Việt Nam : cà phê 咖啡 同學體驗當地泡咖啡的方式
8 Bài 5第五課 :Ăn - uống 吃- 喝 會話 hội thoại - 練習Luyện tập: 你喜歡吃甚麼 Bạn thích ăn gì ? 介紹越南人的飲食習慣 giới thiệu thói quen ăn uống của người Việt Nam : 麵包 Bánh Mì - ăn thịt chó吃狗肉
9 公民週 全校共同課程,由講師帶領全班參加。
10 Bài 6第六課 :Màu sắc 顏色 會話 hội thoại -練習Luyện tập:你喜歡(不喜歡)甚麼顏色? Bạn thích màu (không thích ) gì ? 越南與台灣風俗民情禮生活習慣之異 sự khác nhau về phong tục tập quán thói quen sinh hoạt của Việt Nam và Đài Loan : trung thu Việt Nam chơi lồng đèn 越南中秋節提燈籠
11 Bài 7 第七課 : Bốn mùa四季 會話 hội thoại -練習Luyện tập : Chị thích ( không thích) mùa gì ? 妳喜歡(不喜歡)哪個季節 越南與台灣風俗民情禮生活習慣之異 sự khác nhau về phong tục tập quán thói quen sinh hoạt của Việt Nam và Đài Loan : ăn trầu 吃檳榔
12 Bài 8第八課 : Địa danh地名 會話 hội thoại -練習Luyện tập : 越南地名 Địa danh Việt Nam - 台灣地名 Địa danh Đài Loan 介紹越南場景 giới thiệu điểm du lịch việt nam : 下龍灣 vịnh hạ long
13 Bài 9第九課 : khám bệnh 看醫生 Luyện tập :đi khám bệnh 練習 : 去看病 越南與台灣風俗民情禮生活習慣之異 sự khác nhau về phong tục tập quán thói quen sinh hoạt của Việt Nam và Đài Loan : đám cưới - đám tang 婚禮 - 葬禮
14 Bài 10 第十課:phương tiện giao thông 交通工具 Luyện tập 練習 : 用甚麼交通工具去上課 ? đi học bằng phương ti 介紹越南人生活習慣 giới thiệu thói quen sinh hoạt của người Việt Nam : 交通 giao thông
15 Bài 11 第十一課:Khí Hậu氣候 練習 : thích / không thích mùa gì 喜歡/不喜歡甚麼季節 Sự khác nhau giữa khí hậu miền nam và miền bắc Việt Nam 越南南部和北部氣候的差異
16 Bài 12 第十二課 Lễ tết 節慶 Lời chúc tụng 祝賀語 Luyện tập 練習 : 祝福語 lời chúc mừng 介紹越南場景 giới thiệu điểm du lịch việt nam : Hội An - Đà Nẵng 會安 - 峴港
17 Bài 13 第十三課 : Các ngày lễ ở Việt Nam 越南節日假期 Luyện tập 練習 : Đài Loan có những ngày lễ gì Đài Loan c Đặc sắc Việt Nam 越南特色 : chợ nổi水上市場
18 成果展 成果發表-將配合三重藝文祭或歲末感恩園遊會展出